Những mẹo phím tắt trong Word bạn nên biết

Các ý chính trong bài viết

Đây là 1 mẹo cơ bản mà bạn nên biết để áp dụng, nó sẽ giúp bạn rất nhiều trong công việc. Với những người thường xuyên sử dụng máy tính và Word để làm việc thì cũng chưa chắc đã biết hết được mẹo phím tắt trong Word này.

Vậy hãy để Huong dan Vui giúp bạn nhiều hơn về những phím tắt này. Đừng bỏ qua bài viết này nó sẽ giúp bạn nhiều trong công việc.

Những phím tắt trong Word
Những phím tắt trong Word

Những mẹo phím tắt trong Word

Những phím tắt thông thường trong Word sử dụng phím Ctrl

Phím tắt Chức năng
Ctrl+N Mở một trang tài liệu mới
Ctrl + P Mở cửa sổ in ấn
Ctrl + F4, Ctrl + W, Alt + F4 Đóng cửa sổ/văn bản
Ctrl + Z Quay trở lại một bước
Ctrl + Y Khôi phục hiện trạng sau khi bấm Ctrl + Z
Ctrl + H Mở hộp thoại thay thế từ/cụm từ trong văn bản
Ctrl + F Tìm kiếm trong văn bản
Ctrl + C Sao chép văn bản
Ctrl + V Dán nội dung văn bản
Ctrl + X Cắt nội dung văn bản
Ctrl + O Mở cửa sổ duyệt đến và mở file văn bản đã tạo
Ctrl + S Lưu văn bản
Cách giãn dòng
  • Ctrl+1 Giãn dòng đơn
  • Ctrl+2 Giãn dòng đôi
  • Ctrl+5 Giãn dòng 1,5
  • Ctrl+0 Tạo thêm độ giãn dòng đơn trước đoạn
Ctrl + A Chọn toàn bộ  văn bản
Ctrl + I In nghiêng phần văn bản đã chọn
Ctrl + B Bôi đậm phần văn bản đã chọn
Ctrl + K Tạo liên kết link
Ctrl+W Đóng cửa sổ văn bản đang mở

Những phím tắt với Ctrl + Shift, Ctrl + Alt

Ctrl + Shift + C Sao chép toàn bộ định dạng vùng dữ liệu
Ctrl + Shift + V Dán định dạng đã sao chép
Ctrl + Shift + M Xóa định dạng của Ctrl + M
Ctrl + Shift + T Xóa định dạng thụt dòng Ctrl+T
Ctrl + Shift + Home Lệnh tạo vùng chọn từ vị trí hiện tại lên đầu văn bản
Ctrl + Shift + End Lệnh tạo vùng chọn từ vị trí hiện tại xuống cuối văn bản
Ctrl + Shift + -> (mũi tên phải) Lựa chọn 1 từ phía sau
Ctrl + Shift + <- (mũi tên trái) Lựa chọn 1 từ phía trước
Ctrl + Shift + Tab Thực hiện sau khi thanh menu được kích hoạt dùng để chọn giữa các thanh menu và thanh công cụ
Ctrl + Shift + F8 + Các phím mũi tên Thực hiện mở rộng vùng chọn theo từng khối
Ctrl + Shift +F3 Thực hiện chèn nội dung cho Spike
Ctrl + Shift +F5 Chỉnh sửa lại bookmark (bộ nhơ đã lưu)
Ctrl + Shift +F6 Di chuyển đến cửa sổ văn bản phía trước
Ctrl + Shift +F7 Cập nhật văn bản từ những tài liệu nguồn đã liên kết
Ctrl + Shift +F8 Thực hiện mở rộng vùng chọn và khối
Ctrl + Shift +F9 Thực hiện ngắt liên kết đến một trường
Ctrl + Shift +F10 Thực hiện kích hoạt thanh thước kẻ đối với Word 2007 trở lên
Ctrl + Shift +F11 Thực hiện mở khóa một trường
Ctrl + Shift +F12 Mở lệnh in (giống với phím tắt Ctrl + P)
Ctrl + Shift + = Tạo chỉ số trên (ví dụ: m3)
Ctrl + Alt + F1 Hiển thị thông tin hệ thống nhanh
Ctrl + Alt + F2 Lệnh mở văn bản (giống với phím tắt Ctrl + O)

Phím tắt dành cho menu và toolbar

  • Alt + F10: Kích hoạt menu lệnh
  • Ctrl + Tab, Ctrl + Shift + Tab: thực hiện sau khi thanh menu được kích hoạt dùng để chọn giữa các thanh menu và thanh công cụ
  • Tab, Shift + Tab: chọn nút tiếp theo hoặc nút trước đó trên menu hoặc toolbars
  • Enter: thực hiện lệnh đang chọn trên menu hoặc toolbar
  • Shift + F10: hiển thị menu ngữ cảnh của đối tượng đang chọn
  • Home, End: chọn lệnh đầu tiên, hoặc cuối cùng trong menu con
  • Tab: di chuyển đến mục chọn, nhóm chọn tiếp theo
  • Shift + Tab: di chuyển đến mục chọn, nhóm chọn phía trước
  • Ctrl + Tab: di chuyển qua thẻ tiếp theo trong hộp thoại
  • Shift + Tab: di chuyển tới thẻ phía trước trong hộp thoại
  • Alt + Ký tự gạch chân: chọn hoặc bỏ chọn mục chọn đó
  • Alt + Mũi tên xuống: hiển thị danh sách của danh sách sổ
  • ESC: tắt nội dung của danh sách sổ
  • Ctrl + Shift + =: Tạo chỉ số trên
  • Ctrl + =: Tạo số mũ ở dưới (thường dùng cho các kí hiệu hóa học), ví dụ H2O

Phím tắt để căn lề đoạn văn

Ctrl + E Căn chỉnh đoạn văn bản đang chọn tại vị trí trung tâm.
Ctrl + J Căn chỉnh đều cho văn bản.
Ctrl + L Căn trái cho văn bản
Ctrl + R Căn trái cho văn bản
Ctrl + M Lùi đầu dòng đoạn văn bản.
Ctrl + Shift + M Xóa định dạng Ctrl + M
Ctrl + T Lùi đoạn văn bản 2 dòng trở đi.
Ctrl + Shift + T Xóa định dạng Ctrl + T.
Ctrl + Q Xóa định dạng canh lề đoạn văn bản

Phím tắt Word với chuột

  • Nhấp, giữ và kéo: Để chọn một phần văn bản, bạn nhấp chuột tại điểm đầu cần chọn, giữ chuột và kéo đến hết phần văn bản.
  • Nhấp đúp chuột: Chọn từ sát con trỏ chuột.
  • Nhấp chuột 3 lần liên tiếp: Chọn cả dòng/đoạn văn bản.
  • Ctrl + con lăn chuột: Phóng to và thu nhỏ tài liệu.

Phím tắt với các chức năng kết hợp từ F1 – F12

F1 Trợ giúp – Help
F2 Di chuyển văn bản hoặc hình ảnh bằng cách chọn hình ảnh, nhấn F2, kích chuột vào nơi bạn muốn di chuyển đến và nhấn Enter
F3 Chèn chữ tự động (giống với chức năng Insert > AutoText trong word)
F4 Lặp lại hành động gần nhất.
F5 Thực hiện lệnh Goto (giống với menu Edit > Goto)
F6 Di chuyển đến Panel hoặc Frame kế tiếp
F7 Thực hiện lệnh kiểm tra chính tả
F8 Mở rộng vùng chọn
F9 Cập nhật cho những trường đã chọn
F10 Kích hoạt menu lệnh
F11 Di chuyển đến trường kế tiếp
F12 Lệnh lưu lài liệu với tên khác (giống với chức năng File > Save As… )

Phím tắt hỗ trợ sử dụng bảng biểu trong word

  1. Shift + Tab: Di chuyển con trỏ chuột tới nội dung của ô liền kề.
  2. Shift + các phím mũi tên: Chọn nội dung của ô liền kề ngay vị trí đang chọn.
  3. Ctrl + Shift + F8 + Các phím mũi tên: Mở rộng vùng chọn theo từng ô bảng biểu.
  4. Shift + F8: Thu nhỏ kích thước vùng chọn theo từng ô.
  5. Ctrl + 5 (khi đèn Num Lock tắt): Chọn nội dung của toàn bộ ô bảng biểu.
  6. Alt + Home: Về ô đầu tiên của bảng biểu
  7. Alt + End: Về ô cuối cùng của dòng hiện tại.
  8. Alt + Page up: Trở lại ô bảng biểu đầu tiên của cột.
  9. Alt + Page down: Trở lại ô bảng biểu cuối cùng của cột.
  10. Mũi tên lên: Di chuyển con trỏ chuột lên trên một dòng
  11. Mũi tên xuống: Di chuyển con trỏ chuột xuống dưới một dòng.

Trên đây là các phím tắt thường được sử dụng nhiều trong khi làm việc với Word. Hãy lưu lại để làm việc với chất lượng hiệu quả hơn.

Nội dung khóa
Bạn cần nhập mật khẩu để mở khóa nội dung này

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bài viết liên quan