Nằm lòng 99+ phím tắt thần thánh trong Excel

Các ý chính trong bài viết

Việc sử dụng phím tắt trong Excel sẽ giúp bạn rút ngắn thời gian thao tác đi rất nhiều. Nhờ đó giúp bạn làm việc nhanh hơn, hiệu quả hơn. Bài viết dưới đây mình sẽ tổng hợp đến bạn 99+ phím tắt thông dụng nhất trong Excel. Hãy ghi nhớ chúng để áp dụng trong công việc của mình khi cần thiết nhé!

Phím tắt trong Excel
Phím tắt trong Excel giúp tiết kiệm thời gian

1- Tổng hợp phím tắt điều hướng trong bảng tính Excel 

Các phím Mũi Tên Di chuyển lên, xuống, trái, phải trong một bảng tính.
Page Down / Page Up Di chuyển xuống cuối / lên đầu bảng tính
Alt + Page Down / Alt + Page Up Di chuyển màn hình sang phải / trái trong một bảng tính.
Tab / phím Shift + Tab Di chuyển một ô sang phải / trái trong một bảng tính.
Ctrl + phím mũi tên Di chuyển đến các ô rìa của khu vực chứa dữ liệu
Home Di chuyển đến ô đầu của một hàng trong một bảng tính.
Ctrl + Home Di chuyển đến ô đầu tiên của một bảng tính.
Ctrl + End Di chuyển đến ô cuối cùng chứa nội dung trên một bảng tính.
Ctrl + f Hiển thị hộp thoại Find and Replace (Mở sẵn mục Tìm kiếm – Find)
Ctrl + h Hiển thị hộp thoại Find and Replace (Mở sẵn mục Thay thế – Replace).
Shift + F4 Lặp lại việc tìm kiếm trước đó
Ctrl + g (hoặc f5 ) Hiển thị hộp thoại ‘Go to’.
Ctrl + mũi tên trái / Ctrl + Mũi tên phải Bên trong một ô: Di chuyển sang ô bên trái/hoặc bên phải của ô đó.
Alt + mũi tên xuống Hiển thị danh sách AutoComplete

2 – Các phím tắt làm việc với dữ liệu được chọn

Phím Shift + Space (Phím cách) Chọn toàn bộ hàng.
Ctrl + Space (Phím cách) Chọn toàn bộ cột.
Ctrl + phím Shift + * (dấu sao) Chọn toàn bộ khu vực xung quanh các ô đang hoạt động.
Ctrl + a(hoặc ctrl + phím Shift +phím cách) Chọn toàn bộ bảng tính (hoặc các khu vực chứa dữ liệu)
Ctrl + phím Shift + Page Up Chọn sheet hiện tại và trước đó trong cùng file excel
Shift + phím mũi tên Mở rộng vùng lựa chọn từ một ô đang chọn.
Ctrl + phím Shift + phím mũi tên Mở rộng vùng được chọn đến ô cuối cùng trong một hàng (cột)
Shift + Page Down / phím Shift + Page Up Mở rộng vùng được chọn xuống cuối / lên đầu trang màn hình.
Phím Shift + Home Mở rộng vùng được chọn về ô đầu tiên của hàng
Ctrl + Shift + Home Mở rộng vùng chọn về ô đầu tiên của bảng tính.
Ctrl + Shift + End Mở rộng vùng chọn đến ô cuối cùng được sử dụng trên bảng tính (góc dưới bên phải).

3- Phím tắt quản lý vùng được chọn

F8 Bật tính năng mở rộng vùng lựa chọn (bằng cách sử dụng thêm các phím mũi tên) mà không cần nhấn giữ phím shift.
Shift + F8 Thêm một (liền kề hoặc không liền kề) dãy các ô để lựa chọn. Sử dụng các phím mũi tên và Shift + phím mũi tên để thêm vào lựa chọn.
Enter / phím Shift + Enter Di chuyển lựa chọn ô hiện tại xuống / lên trong vùng đang được chọn
Tab / phím Shift + Tab Di chuyển lựa chọn ô hiện tại sang phải / trái trong vùng đang được chọn.
Esc Hủy bỏ vùng đang chọn.

4 – Các phím tắt chỉnh sửa bên trong ô 

Shift + mũi tên trái   Chọn (bỏ chọn) một ký tự bên trái
 Shift +Mũi tên phải Chọn (bỏ chọn) một ký tự bên phải
Ctrl + Shift + mũi tên trái Chọn (bỏ chọn) một từ bên trái
Ctrl + Shift + mũi tên phải Chọn (bỏ chọn) một từ bên phải
Shift + Home  Chọn từ con trỏ văn bản đến đầu ô
Shift + End Chọn từ con trỏ văn bản đến cuối ô

5- Các phím tắt chèn và chỉnh sửa dữ liệu trong Excel

Undo/Redo

Ctrl + z Hoàn tác hành động trước đó (nhiều cấp) – Undo
Ctrl + y Đi tới hành động tiếp đó (nhiều cấp) – Redo

Clipboard

Ctrl + c Sao chép nội dung ô được chọn.
Ctrl + x Cắt nội dung ô được chọn.
Ctrl + v Dán nội dung từ clipboard vào ô được chọn.
Ctrl + Alt + v Nếu dữ liệu tồn tại trong clipboard: Hiển thị hộp thoại Paste Special.

Nhóm phím tắt Excel chỉnh sửa ô bên trong 

F2 Chỉnh sửa ô đang chọn với con trỏ chuột đặt ở cuối dòng.
Alt + Enter Xuống một dòng mới trong cùng một ô.
Enter Hoàn thành nhập một ô và di chuyển xuống ô phía dưới
Shift + Enter Hoàn thành nhập một ô và di chuyển lên ô phía trên
Tab /Shift + Tab Hoàn thành nhập một ô và di chuyển đến ô bên phải / trái
Esc Hủy bỏ việc sửa trong một ô.
Backspace Xóa ký tự bên trái của con trỏ văn bản, hoặc xóa các lựa chọn.
Delete Xóa ký tự bên phải của con trỏ văn bản, hoặc xóa các lựa chọn.
Ctrl + Delete Xóa văn bản đến cuối dòng.
Ctrl + ; (dấu chấm phẩy) Chèn ngày hiện tại vào ô
Ctrl + Shift + : (dấu hai chấm) Chèn thời gian hiện tại.

Phím tắt chỉnh sửa các ô hoạt động hoặc lựa chọn

Ctrl + d Copy nội dung ở ô bên trên
Ctrl + r Copy ô bên trái
Ctrl + “ Copy nội dung ô bên trên và ở trạng thái chỉnh sửa
Ctrl + ‘ Copy công thức của ô bên trên và ở trạng thái chỉnh sửa.
Ctrl + – Hiển thị menu xóa ô / hàng / cột
Ctrl + Shift + + Hiển thị menu chèn ô / hàng / cột
Shift + F2 Chèn / Chỉnh sửa một ô comment
Shift + f10, sau đó m Xóa comment.
Alt + F1 Tạo và chèn biểu đồ với dữ liệu trong phạm vi hiện tại
F11 Tạo và chèn biểu đồ với dữ liệu trong phạm vi hiện tại trong một sheet biểu đồ riêng biệt.
Ctrl + k Chèn một liên kết.
Enter (trong một ô có chứa liên kết) Kích hoạt liên kết.

Phím tắt Excel để ẩn hoặc hiện phần tử

Ctrl + 9 Ẩn hàng đã chọn.
Ctrl + Shift + 9 Bỏ ẩn hàng đang ẩn trong vùng lựa chọn chứa hàng đó.
Ctrl + 0 (số 0) Ẩn cột được chọn.
Ctrl +  Shift + 0 (số 0) Bỏ ẩn cột đang ẩn trong vùng lựa chọn (Trong Excel 2010 nhấn Ctrl + z)
Alt + Shift + Mũi tên phải Nhóm hàng hoặc cột.
Alt + Shift + mũi tên trái Bỏ nhóm các hàng hoặc cột.

Việc sử dụng các phím tắt thay vì các thao tác với chuột sẽ giúp bạn đạt hiệu quả cao trong công việc. Chính vì vậy ngay từ bây giờ hãy tập cho mình thói quen sử dụng chúng nhé! Ngoài ra, để xem thêm các hotkey thông dụng khác nữa, bạn hãy mở khóa NỘI DUNG KHÓA ngay dưới đây bằng cách

  1. Bước 1: Click vào mục VIDEO HƯỚNG DẪN LẤY MẬT KHẨU
  2. Bước 2: Nhập mật khẩu vào ô nhập khẩu và bấm XEM NGAY
Nội dung khóa
Bạn cần nhập mật khẩu để mở khóa nội dung này

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bài viết liên quan