Cách dùng hàm HLOOKUP trong Excel có ví dụ minh họa

Các ý chính trong bài viết
Hàm HLOOKUP được biết đến là một trong những hàm thông dụng trong excel và được ứng dụng trong công việc và học tập. Hàm này giúp tìm kiếm giá trị trong hàng của bảng hoặc mảng giá trị và thường dùng khi các giá trị so sánh nằm trên 1 hàng ngang. Bài viết dưới đây huongdanvui.com sẽ hướng dẫn cách bạn cách dùng hàm HLOOKUP qua ví dụ minh họa cụ thể

Giới thiệu hàm HLOOKUP

Hàm hlookup là một trong những hàm cơ bản trong excel. H trong hlookup chính là từ viết tắt của “Horizontal” nghĩa là “Ngang”. Hàm này có chức năng chính là tìm kiếm giá trị trong hàng của bảng tham chiếu hoặc mảng giá trị, áp dụng khi các giá trị nằm trên hàng ngang (Trường hợp giá trị so sánh nằm trên cột thì cần dùng hàm VLOOKUP)

Cú pháp hàm HLOOKUP

Cú pháp: HLOOKUP(Lookup_value,Table_ array,Row_index_Num,Range_lookup)

Trong đó:

  • Lookup_value – giá trị đem dò: Giá trị cần tìm trong hàng thứ nhất của bảng. Nó là một giá trị, tham chiếu hoặc chuỗi văn bản.
  • Table_ array – bảng giá trị dò: Để ở dạng địa chỉ tuyệt đối (chọn bảng và nhấn F4), khi chọn không quét tiêu đề.
  • Row_index_Num – số thứ tự hàng cần lấy: Số thứ tự từ trên xuống dưới bắt đầu từ số 1 cần lấy giá trị trong bảng tham chiếu.
  • Range_lookup – phạm vi tìm kiếm: 1 (True) – dò tìm tương đối, 0 (False) – dò tìm chính xác.

Lưu ý khi sử dụng hàm HLOOKUP

  • Với dò tìm tương đối, nếu không tìm được giá trị chính xác thì hàm trả về một kết quả gần sát lookup value nhất
  • Với dò tìm chính xác, nếu không có giá trị chính xác thì hàm trả về kết quả là #N/A.
  • Hàm cho phép sử dụng các kí tự đại diện cho tham số lookup_value:
    • Dấu “*” để khớp với một chuỗi các kí tự
    • Dấu “?” để khớp với bất kì một kí tự đơn nào

Ví dụ minh họa cách dùng hàm HLOOKUP trong Excel

Bạn hãy tìm kiếm giá trị mã đơn vị trong bảng tham chiếu

Ví dụ minh họa
Ví dụ minh họa

Tại ô C2, bạn nhập công thức sau:  =HLOOKUP(A2:A4;$A$6:$D$7;2;1)

Trong đó:

  • A2:A4: Địa chỉ mã đơn vị đối chiếu trong dòng đầu tiên của bảng tham chiếu.
  • $A$6:$D$7: Địa chỉ tuyệt đối trong bảng tham chiếu.
  • 2: Dòng thứ 2 trong đơn vị của bảng tham chiếu.
  • 1: Giá trị đã được sắp xếp theo chiều tăng dần

Kết quả trả về
Kết quả trả về

Một số chú khi áp dụng hàm hlookup để tìm kiếm giá trị

  • Hàm chỉ thực hiện ở hàng trên cùng của table_array. Trường hợp bạn muốn tìm những vị trí khác cần dùng hàm index hoặc hàm match.
  • Nếu range_lookup là “TRUE” hoặc bỏ trống thì các giá trị ở hàng đầu tiên của table_array được sắp xếp theo tứ tự tăng dần từ trái qua phải.
  • Hàm không phân biệt chữ thường hay chữ hoa.

Phân biệt hàm vlookup và hàm hlookup trong Excel

Phân biệt hàm vlookup và hàm hlookup
Phân biệt hàm vlookup và hàm hlookup
  • Khi Lookup_value nằm trên cột đầu tiên thì áp dụng hàm vlookup
  • Khi Lookup_value nằm trên dòng đầu tiên thì áp dụng hàm Hlookup

Để hiểu rõ sự khác nhau của hàm hlookup và hàm vlookup, các bạn tham khảo ví dụ minh họa dưới đây.

Ví dụ minh họa sự khác nhau của hàm vlookup và hàm hlookup
Ví dụ minh họa sự khác nhau của hàm vlookup và hàm hlookup

Trong ví dụ này:

  • A là Lookup_value 
  • Bảng có 5 cột, 5 dòng là Table_array
  • 4 là col_index_num (hàm vlookup) và row_index_num (hàm hlookup)
  • 0 là range_lookup

Ngoài ra bạn có thể sử dụng kết hợp 2 hàm này một cách dễ dàng. Bạn xem ví dụ sau: Cho bảng dữ liệu sau, tính giá trị tại cột THANH TIÊN

Ví dụ sử dụng hàm vlookup và hàm hlookup
Ví dụ sử dụng hàm vlookup và hàm hlookup

Tại ô E3, ta nhập công thức hàm: =D3*VLOOKUP(HLOOKUP(B3,$C$9:$F$10,2,0),$B$14:$D$17,3,0). Với công thức hàm này, giá trị trả về của hàm hlookup sẽ là giá trị tìm kiếm của hàm vlookup. Khi đó kết quả trả về như hình sau:

Kết quả trả về khi dùng hàm vlookup và hàm hlookup
Kết quả trả về khi dùng hàm vlookup và hàm hlookup

Bài viết trên đây hi vọng sẽ giúp bạn hiểu thêm về hàm hlookup cũng như phân biệt được sự khác nhau của hai hàm tìm kiếm hlookup và vlookup. Đây là một trong những hàm thông dụng được áp dụng để giúp việc tìm kiếm dữ liệu trong bảng tính Excel trở nên đơn giản hơn.

Nội dung khóa
Bạn cần nhập mật khẩu để mở khóa nội dung này

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bài viết liên quan